cử nhân

  1. dt. Học vị được công nhận khi thi đỗ thi hương thời phong kiến, trên tú tài: đỗ cử nhân. 2. Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại họcmột số nước: cử nhân luật. 3. Người đạt học vị cử nhân: mặt trong buổi sinh hoạt khoa học gồm nhiều cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cử nhân
Anh ấy là cử nhân luật mới tốt nghiệp.